Các bạn học sinh có thể tham khảo điểm chuẩn
dự kiến tuyển sinh năm 2017 vào ĐH Y Dược TPHCM bằng cách soạn tin:
Trong đó:
- YDS là mã trường ĐH Y Dược TP HCM
Soạn tin: HG Mã ngành+STT+YDS gửi 8785
Trong đó:
- YDS là mã trường ĐH Y Dược TP HCM
- Mã ngành là mã ngành bạn muốn xem
- STT là STT ngành trong bảng dưới đây.
VD: Ngành Y đa khoa có mã ngành là 720101 ; STT là 1
Soạn tin: HG 7201011YDS gửi 8785
VD: Ngành Y đa khoa có mã ngành là 720101 ; STT là 1
Soạn tin: HG 7201011YDS gửi 8785
Cụ thể như sau:
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Soạn tin
|
1
|
Y đa khoa
|
720101
|
Soạn: HG 7201011YDS gửi 8785
|
2
|
Răng hàm mặt
|
720601
|
Soạn: HG 7206012YDS gửi 8785
|
3
|
Dược học
|
720401
|
Soạn: HG 7204013YDS gửi 8785
|
4
|
Xét nghiệm Y học
|
720332
|
Soạn: HG 7203324YDS gửi 8785
|
5
|
Y học cổ truyền
|
720201
|
Soạn: HG 7202015YDS gửi 8785
|
6
|
Y học dự phòng
|
720103
|
Soạn: HG 7201036YDS gửi 8785
|
7
|
Kỹ thuật hình ảnh Y học
|
720330
|
Soạn: HG 7203307YDS gửi 8785
|
8
|
Điều dưỡng
|
720501
|
Soạn: HG 7205018YDS gửi 8785
|
9
|
Điều dưỡng gây mê
|
750502
|
Soạn: HG 7505029YDS gửi 8785
|
10
|
Phục hồi chức năng
|
720503
|
Soạn: HG 72050310YDS gửi 8785
|
11
|
Phục hình răng
|
720602
|
Soạn: HG 72060211YDS gửi 8785
|
12
|
Y tế công cộng
|
720301
|
Soạn: HG 72030112YDS gửi 8785
|
13
|
Dđiều dưỡng hộ sinh
|
720501
|
Soạn: HG 72050113YDS gửi 8785
|
tradiemthituyensinh.com
Phổ điểm khối thi do Bộ GD&ĐT công bố
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.HCM: YDS, Tuyển sinh trong cả nước
Phổ điểm khối A
Phổ điểm khối B
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.HCM: YDS, Tuyển sinh trong cả nước
Ngành học
|
Mã ngành
|
Tổ hợp Môn xét tuyển
|
Tổng
chỉ tiêu
|
Chỉ tiêu tuyển thẳng
|
Đào tạo đại học chính quy
|
1.760
| |||
Y đa khoa
|
52720101
|
Toán - Sinh - Hóa
|
400
|
20
|
Y học dự phòng
|
52720302
|
Toán - Sinh - Hóa
|
120
|
6
|
Răng - Hàm - Mặt
|
52720601
|
Toán - Sinh - Hóa
|
100
|
5
|
Y học cổ truyền
|
52720201
|
Toán - Sinh - Hóa
|
150
|
8
|
Dược học
|
52720401
|
Toán - Sinh - Hóa
|
380
|
19
|
Điều dưỡng đa khoa
|
52720501
|
Toán - Sinh - Hóa
|
150
|
8
|
Điều dưỡng (chuyên ngành hộ sinh)
|
52720501
|
Toán - Sinh - Hóa
|
80
|
5
|
Điều dưỡng (chuyên ngành gây mê hồi sức)
|
52720501
|
Toán - Sinh - Hóa
|
60
|
3
|
Xét nghiệm y học
|
52720332
|
Toán - Sinh - Hóa
|
80
|
4
|
Phục hồi chức năng
|
52720333
|
Toán - Sinh - Hóa
|
60
|
3
|
Kĩ thuật hình ảnh y học
|
52720330
|
Toán - Sinh - Hóa
|
60
|
3
|
Kĩ thuật Phục hình răng
|
52720602
|
Toán - Sinh - Hóa
|
40
|
2
|
Y tế công cộng
|
52720301
|
Toán - Sinh - Hóa
|
80
|
4
|
loading...



0 nhận xét Blogger 0 Facebook