Theo
đó, Sở đã giao chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2017 - 2018 cho 29 trường
THPT công lập tuyển sinh tổng số 10185 học sinh.
Năm nay các trường THPT công lập trên địa bàn Vĩnh Long tuyển
sinh theo hình thức thi tuyển do
Sở GD-ĐT tổ chức.
Chỉ tiêu tuyển sinh năm nay, trường tuyển nhiều
nhất lên tới hơn 600 học sinh, trường ít nhất chỉ hơn 100 học sinh. Có nhiều
trường được giao chỉ tiêu bằng nhau.
Chỉ tiêu tuyển sinh vào 10 là một thông tin quan trọng để các bạn học sinh và phụ huynh
tham khảo trước khi quyết định nộp hồ sơ thi tuyển vào trường THPT nào. Bởi vì
chỉ tiêu lớn hơn thì cơ hội trúng tuyển vào lớp 10 có thể cao hơn.
Để xem chỉ tiêu tuyển sinh vào 10 của từng
trường, xem có bao nhiêu trường THPT công lập có cùng chỉ tiêu và lấy
kết quả xếp thứ tự chỉ tiêu (cao nhất xếp thứ 1, thấp nhất thứ 29) của toàn bộ
29 trường THPT công lập tại Vĩnh Long, soạn tin:
HG dấucách Mãtrường gửi 8785
Lưu ý: dấu cách là một khoảng trống
Cụ thể từng trường THPT công lập tại Vĩnh Long
như sau:
STT
|
Tên – Mã trường THPT
|
Soạn tin xem CT năm
2017-2018
|
|
1
|
Bình Minh
|
5757001
|
Soạn: HG 5757001 gửi 8785
|
2
|
Hiếu Nhơn
|
5757002
|
Soạn: HG 5757002 gửi 8785
|
3
|
Hiếu Phụng
|
5757003
|
Soạn: HG 5757003 gửi 8785
|
4
|
Hòa Bình
|
5757004
|
Soạn: HG 5757004 gửi 8785
|
5
|
Hòa Ninh
|
5757005
|
Soạn: HG 5757005 gửi 8785
|
6
|
Hoàng Thái Hiếu
|
5757006
|
Soạn: HG 5757006 gửi 8785
|
7
|
Hựu Thành
|
5757007
|
Soạn: HG 5757007 gửi 8785
|
8
|
Lê Thanh Mừng
|
5757008
|
Soạn: HG 5757008 gửi 8785
|
9
|
Long Phú
|
5757009
|
Soạn: HG 5757009 gửi 8785
|
10
|
Lưu Văn Liệt
|
5757010
|
Soạn: HG 5757010 gửi 8785
|
11
|
Mang Thít
|
5757011
|
Soạn: HG 5757011 gửi 8785
|
12
|
Mỹ Phước
|
5757012
|
Soạn: HG 5757012 gửi 8785
|
13
|
Mỹ Thuận
|
5757013
|
Soạn: HG 5757013 gửi 8785
|
14
|
Nguyễn Hiếu Tự
|
5757014
|
Soạn: HG 5757014 gửi 8785
|
15
|
Nguyễn Thông
|
5757015
|
Soạn: HG 5757015 gửi 8785
|
16
|
Nguyễn Văn Thiệt
|
5757016
|
Soạn: HG 5757016 gửi 8785
|
17
|
Phạm Hùng
|
5757017
|
Soạn: HG 5757017 gửi 8785
|
18
|
Phan Văn Hòa
|
5757018
|
Soạn: HG 5757018 gửi 8785
|
19
|
Phú Quới
|
5757019
|
Soạn: HG 5757019 gửi 8785
|
20
|
Phú Thịnh
|
5757020
|
Soạn: HG 5757020 gửi 8785
|
21
|
Tam Bình
|
5757021
|
Soạn: HG 5757021 gửi 8785
|
22
|
Tân Lược
|
5757022
|
Soạn: HG 5757022 gửi 8785
|
23
|
Tân Quới
|
5757023
|
Soạn: HG 5757023 gửi 8785
|
24
|
Trà Ôn
|
5757024
|
Soạn: HG 5757024 gửi 8785
|
25
|
Trần Đại Nghĩa
|
5757025
|
Soạn: HG 5757025 gửi 8785
|
26
|
Trưng Vương
|
5757026
|
Soạn: HG 5757026 gửi 8785
|
27
|
Vĩnh Long
|
5757027
|
Soạn: HG 5757027 gửi 8785
|
28
|
Vĩnh Xuân
|
5757028
|
Soạn: HG 5757028 gửi 8785
|
29
|
Võ Văn Kiệt
|
5757029
|
Soạn: HG 5757029 gửi 8785
|
>> Tham khảo điểm chuẩn dự kiến vào 10 tỉnh Vĩnh Long năm học 2017 - 2018 TẠI ĐÂY
Địa bàn cụ thể:
STT
|
Trường THPT
|
Địa bàn tuyển sinh
|
1
|
Bình Minh
|
huyện Bình Minh, xã Thành Lợi (huyện
Bình Tân).
|
2
|
Hiếu Nhơn
|
huyện Vũng Liêm; Các xã Xuân Hiệp, Hòa
Bình (huyện Trà Ôn).
|
3
|
Hiếu Phụng
|
huyện Vũng Liêm, xã Hòa Thạnh, Hoà
Hiệp (huyện Tam Bình),
xã Tân Long Hội, Tân Long (huyện Mang
Thít).
|
4
|
Hòa Bình
|
huyện Trà Ôn
|
5
|
Hòa Ninh
|
huyện Long Hồ.
|
6
|
Hoàng Thái Hiếu
|
huyện Bình Minh, xã Thành Lợi (huyện
Bình Tân).
|
7
|
Hựu Thành
|
huyện Trà Ôn; Các xã Hiếu Nghĩa, Hiếu
Thành (huyện Vũng Liêm).
|
8
|
Lê Thanh Mừng
|
huyện Trà Ôn; Các xã Ngãi Tứ, Bình
Ninh (huyện Tam Bình);
xã Đông Thành (huyện Bình Minh).
|
9
|
Long Phú
|
huyện Tam Bình.
|
10
|
Lưu Văn Liệt
|
TP Vĩnh Long; xã Thanh Đức (huyện Long
Hồ);
xã Mỹ An, Long Mỹ (huyện Mang Thít).
|
11
|
Mang Thít
|
huyện Mang Thít; Các xã Quới An, Tân
Quới Trung (huyện Vũng Liêm).
|
12
|
Mỹ Phước
|
huyện Mang Thít.
|
13
|
Mỹ Thuận
|
huyện Bình Tân, xã Thuận An (huyện
Bình Minh).
|
14
|
Nguyễn Hiếu Tự
|
huyện Vũng Liêm.
|
15
|
Nguyễn Thông
|
TP Vĩnh Long; các xã Tân Hạnh, Lộc
Hòa, Phước Hậu, Long Phước,
Thanh Đức (huyện Long Hồ),.
|
16
|
Nguyễn Văn Thiệt
|
huyện Mang Thít; Các xã Quới An, Tân
Quới Trung (huyện Vũng Liêm).
|
17
|
Phạm Hùng
|
huyện Long Hồ; Các xã Long Mỹ, Bình
Phước, Hòa Tịnh, Tân Long Hội,
Tân Long (huyện Mang Thít) xã Hòa
Hiệp, Hoà Thạnh (huyện Tam Bình).
|
18
|
Phan Văn Hòa
|
huyện Tam Bình.
|
19
|
Phú Quới
|
huyện Long Hồ, xã Tân Lộc (huyện Tam
Bình).
|
20
|
Phú Thịnh
|
huyện Tam Bình, xã Thuận An (huyện
Bình Minh),
xã Nguyễn Văn Thảnh (huyện Bình
Tân).
|
21
|
Tam Bình
|
huyện Tam Bình; Các xã Nhơn Bình, Trà
Côn, Xuân Hiệp (huyện Trà Ôn).
|
22
|
Tân Lược
|
huyện Bình Tân.
|
23
|
Tân Quới
|
huyện Bình Tân.
|
24
|
Trà Ôn
|
huyện Trà Ôn; Các xã Ngãi Tứ, Bình
Ninh (huyện Tam Bình);
xã Đông Thành (huyện Bình Minh).
|
25
|
Trần Đại Nghĩa
|
huyện Tam Bình; Các xã Nhơn Bình, Trà
Côn, Xuân Hiệp (huyện Trà Ôn).
|
26
|
Trưng Vương
|
TP Vĩnh Long; Các xã Lộc Hòa, Tân
Hạnh, Phước Hậu, Thanh Đức,
Long Phước (huyện Long Hồ).
|
27
|
Vĩnh Long
|
TP Vĩnh Long; Các xã Tân Hạnh, Lộc
Hòa, Phước Hậu, Long Phước,
Thanh Đức (huyện Long Hồ); xã Mỹ An,
Long Mỹ (huyện Mang Thít).
|
28
|
Vĩnh Xuân
|
huyện Trà Ôn
|
29
|
Võ Văn Kiệt
|
huyện Vũng Liêm.
|
Theo Sở GD-ĐT Vĩnh Long
loading...
0 nhận xét Blogger 0 Facebook