Các bạn học sinh có thể tham khảo điểm chuẩn
dự kiến tuyển sinh năm 2017 vào trường ĐH Kinh tế quốc dân bằng cách soạn
tin:
Soạn tin: HG Mã ngành+STT+KHA gửi 8785
- KHA là
mã trường ĐH Kinh tế Quốc dân
-
Mã ngành là
mã ngành bạn muốn xem
- STT là
STT ngành trong bảng dưới đây.
VD: Ngành Kế toán có mã
ngành là 340301 ; STT là 1
Soạn tin: HG 3403011KHA gửi 8785
Cụ thể như sau:
|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Soạn tin
|
|
1
|
340301
|
Kế toán
|
Soạn: HG 3403011KHA gửi 8785
|
|
2
|
310106
|
Kinh tế quốc tế
|
Soạn: HG 3101062KHA gửi 8785
|
|
3
|
340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
Soạn: HG 3401203KHA gửi 8785
|
|
4
|
340115
|
Marketing
|
Soạn: HG 3401154KHA gửi 8785
|
|
5
|
340101
|
Quản trị kinh doanh
|
Soạn: HG 3401015KHA gửi 8785
|
|
6
|
340201
|
Tài chính - Ngân
hàng
|
Soạn: HG 3402016KHA gửi 8785
|
|
7
|
340121
|
Kinh doanh thương
mại
|
Soạn: HG 3401217KHA gửi 8785
|
|
8
|
310101
|
Kinh tế
|
Soạn: HG 3101018KHA gửi 8785
|
|
9
|
340107
|
Quản trị khách sạn
|
Soạn: HG 3401079KHA gửi 8785
|
|
10
|
340404
|
Quản trị nhân lực
|
Soạn: HG 34040410KHA gửi 8785
|
|
11
|
340103
|
Quản trị dịch vụ du
lịch
và lữ hành
|
Soạn: HG 34010311KHA gửi 8785
|
|
12
|
110109
|
Quản trị kinh doanh
học bằng tiếng Anh
(E-BBA)
|
Soạn: HG 11010912KHA gửi 8785
|
|
13
|
310104
|
Kinh tế đầu tư
|
Soạn: HG 31010413KHA gửi 8785
|
|
14
|
480101
|
Khoa học máy tính
(Công nghệ thông
tin)
|
Soạn: HG 48010114KHA gửi 8785
|
|
15
|
380101
|
Luật
|
Soạn: HG 38010115KHA gửi 8785
|
|
16
|
340405
|
Hệ thống thông tin
quản lý
|
Soạn: HG 34040516KHA gửi 8785
|
|
17
|
340116
|
Bất động sản
|
Soạn: HG 34011617KHA gửi 8785
|
|
18
|
340202
|
Bảo hiểm
|
Soạn: HG 34020218KHA gửi 8785
|
|
19
|
220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Soạn: HG 22020119KHA gửi 8785
|
|
20
|
620115
|
Kinh tế nông nghiệp
|
Soạn: HG 62011520KHA gửi 8785
|
|
21
|
110105
|
Thống kê kinh tế
|
Soạn: HG 11010521KHA gửi 8785
|
|
22
|
110107
|
Kinh tế tài nguyên
|
Soạn: HG 11010722KHA gửi 8785
|
|
23
|
110106
|
Toán ứng dụng trong
kinh tế
|
Soạn: HG 11010623KHA gửi 8785
|
|
24
|
310103
|
Quản lý công và
chính sách
học bằng tiếng Anh
(E-PMP)
|
Soạn: HG 31010324KHA gửi 8785
|
|
25
|
110110
|
Các chương trình
định hướng
ứng dụng (POHE)
|
Soạn: HG 11011025KHA gửi 8785
|
Lưu ý: Dữ
liệu hiện tại là dự kiến của chúng tôi. Điểm chuẩn chính thức năm 2017 của ĐH Kinh tế Quốc dân sẽ được chúng tôi cập
nhật sớm nhất khi trường ĐH Kinh tế Quốc
dân công bố.
TRƯỜNG
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Tuyển sinh trong cả nước
* Ký
hiệu: KHA
* Địa chỉ: Số 207, đường Giải phóng, quận Hai Bà
Trưng, TP Hà Nội
* ĐT1:: (04) 36280280 (máy lẻ: 5106, 5114,
5101, 6901)
* ĐT2: (04) 62776688; Fax: (04)
36280462
*
Portal: www.neu.edu.vn; Facebook: facebook.com/tvtsneu
Ngành, mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển và
môn chính trong tổ hợp xét tuyển năm 2017:
|
Ngành học
|
Mã Ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Môn chính
|
Chỉ tiêu
|
|
Kế
toán
|
52340301
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
400
|
|
Kinh
tế quốc tế
|
52310106
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
70
|
|
Kinh
doanh quốc tế
|
52340120
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
140
|
|
Marketing
|
52340115
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
200
|
|
Quản
trị kinh doanh
|
52340101
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
340
|
|
Tài
chính - Ngân hàng
|
52340201
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
480
|
|
Kinh
doanh thương mại
|
52340121
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
170
|
|
Kinh
tế
|
52310101
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
720
|
|
Quản
trị khách sạn
|
52340107
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
70
|
|
Quản
trị nhân lực
|
52340404
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
80
|
|
Quản
trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
52340103
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
120
|
|
Khoa
học máy tính (Công nghệ thông tin)
|
52480101
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
100
|
|
Luật
|
52380101
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
120
|
|
Hệ
thống thông tin quản lý
|
52340405
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
130
|
|
Bất
động sản
|
52340116
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
140
|
|
Bảo
hiểm
|
52340202
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
150
|
|
Thống
kê kinh tế
|
52110105
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
140
|
|
Toán
ứng dụng trong kinh tế
|
52110106
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
140
|
|
Quản
trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)
|
52110109
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
150
|
|
Quản
lý công và chính sách bằng tiếng Anh (E- PMP)
|
52310103
|
A00, A01, D01, D07
|
Toán
|
70
|
|
Kinh
tế đầu tư
|
52310104
|
A00, A01, D01, B00
|
Toán
|
200
|
|
Kinh
tế nông nghiệp
|
52620115
|
A00, A01, D01, B00
|
Toán
|
100
|
|
Kinh
tế tài nguyên
|
52110107
|
A00, A01, D01, B00
|
Toán
|
80
|
|
Ngôn
ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
|
52220201
|
A01, D01
|
Tiếng Anh
|
140
|
|
Các
chương trình định hướng ứng dụng (POHE) (Tiếng Anh hệ số 2)
|
52110110
|
A01, D01, D07
|
Tiếng Anh
|
350
|
|
TỔNG SỐ
|
4,800
|
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook