Căn cứ vào: Lịch sử điểm chuẩn (DC), chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016, tỉ lệ chọi, đề thi và đáp án các môn thi ĐH tradiemthituyensinh.com đã phân tích, dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh vào các ngành, các trường ĐH thuộc ĐHQGTPHCM năm học 2016 - 2017.
Các bạn học sinh có thể tham khảo điểm chuẩn dự kiến, thứ tự điểm chuẩn (cao nhất xếp thứ 1, tiếp theo là DC thấp hơn) tuyển sinh năm 2016 vào trường ĐHQGTPHCM bằng cách soạn tin:
HG dấu cách Mã ngành gửi 8785
Lưu ý: dấu cách là khoảng trống
Mã ngành theo quy ước của tradiemthituyensinh.com (như trong bảng)
Cách soạn tin xem điểm chuẩn dự kiến vào ĐHQGTPHCM như sau:
1. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
2. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học KHTN – Đại Học Quốc Gia TPHCM
3. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học KHXH và NV – Đại Học Quốc Gia TPHCM
4. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Quốc tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
5. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Công nghệ thông tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
6. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Kinh tế, Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM
7. Điểm chuẩn dự kiến vào Khoa Y – Đại Học Quốc Gia TPHCM
8. Điểm chuẩn dự kiến vào ... – Đại Học Quốc Gia TPHCM
Mã ngành theo quy ước của tradiemthituyensinh.com (như trong bảng)
Cách soạn tin xem điểm chuẩn dự kiến vào ĐHQGTPHCM như sau:
1. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Soạn
tin tra cứu dkDC16,
Thứ
tự dkDC16
|
1
|
Kiến trúc
|
117QSB
|
Soạn: HG 117QSB gửi
8785
|
2
|
Nhóm ngành máy tính và
CNTT
|
106QSB
|
Soạn: HG 106QSB gửi
8785
|
3
|
Nhóm ngành điện-điện tử
|
108QSB
|
Soạn: HG 108QSB gửi
8785
|
4
|
Nhóm ngành cơ khíơ điện
tử
|
109QSB
|
Soạn: HG 109QSB gửi
8785
|
5
|
Nhóm ngành hóa-thực
phẩm-sinh học
|
113QSB
|
Soạn: HG 113QSB gửi
8785
|
6
|
Nhóm ngành kỹ thuật địa
chất-dầu khí
|
120QSB
|
Soạn: HG 120QSB gửi
8785
|
7
|
Nhóm ngành kỹ thuật
giao thông
|
126QSB
|
Soạn: HG 126QSB gửi
8785
|
8
|
Quản lý công nghiệp
|
123QSB
|
Soạn: HG 123QSB gửi
8785
|
9
|
Nhóm ngành Xây dựng
|
115QSB
|
Soạn: HG 115QSB gửi
8785
|
10
|
Kỹ thuật Hệ thống công
nghiệp
|
127QSB
|
Soạn: HG 127QSB gửi
8785
|
11
|
Kỹ thuật Hóa học
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
301QSB
|
Soạn: HG 301QSB gửi
8785
|
12
|
Nhóm ngành vật lý kỹ
thuậtơ kỹ thuật
|
136QSB
|
Soạn: HG 136QSB gửi
8785
|
13
|
Khoa học Máy tính
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
100QSB
|
Soạn: HG 100QSB gửi
8785
|
14
|
Nhóm ngành dệt-may
|
112QSB
|
Soạn: HG 112QSB gửi
8785
|
15
|
Kỹ thuật Cơ điện tử
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
114QSB
|
Soạn: HG 114QSB gửi
8785
|
16
|
Nhóm ngành môi trường
|
125QSB
|
Soạn: HG 125QSB gửi
8785
|
17
|
Kỹ thuật Vật liệu
|
129QSB
|
Soạn: HG 129QSB gửi
8785
|
18
|
Công nghệ kỹ thuật vật
liệu xây dựng
|
131QSB
|
Soạn: HG 131QSB gửi
8785
|
19
|
Kỹ thuật Máy tính
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
214QSB
|
Soạn: HG 214QSB gửi
8785
|
20
|
Quản lý Công nghiệp
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
601QSB
|
Soạn: HG 601QSB gửi
8785
|
21
|
Kỹ sư Điện - Điện tử
(Chương trình Tiên
tiến)
|
201QSB
|
Soạn: HG 201QSB gửi
8785
|
22
|
Kỹ thuật Trắc địa - bản
đồ
|
130QSB
|
Soạn: HG 130QSB gửi
8785
|
23
|
Kỹ thuật Công trình Xây
dựng
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
208QSB
|
Soạn: HG 208QSB gửi
8785
|
24
|
Quản lý và Công nghệ
Môi trường
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
101QSB
|
Soạn: HG 101QSB gửi
8785
|
25
|
Kỹ thuật Cơ khí
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
102QSB
|
Soạn: HG 102QSB gửi
8785
|
26
|
Kỹ thuật Dầu khí
(Chương trình Chất
lượng cao)
|
604QSB
|
Soạn: HG 604QSB gửi
8785
|
2. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học KHTN – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT
|
Ngành
|
Khối
|
Mã
|
Soạn
tin
|
1
|
Công nghệ Kỹ thuật
Môi trường
|
A00; B00
|
406QST
|
Soạn: HG 406QST gửi
8785
|
2
|
Công nghệ Sinh học
|
A00; B00
|
201QST
|
Soạn: HG 201QST gửi
8785
|
3
|
Địa chất
|
A00
|
202QST
|
Soạn: HG 202QST gửi
8785
|
4
|
Địa chất
|
B00
|
203QST
|
Soạn: HG 203QST gửi
8785
|
5
|
Hải dương học
|
A00
|
228QST
|
Soạn: HG 228QST gửi
8785
|
6
|
Hải dương học
|
B00
|
229QST
|
Soạn: HG 229QST gửi
8785
|
7
|
Hoá học
|
A00
|
112QST
|
Soạn: HG 112QST gửi
8785
|
8
|
Hoá học
|
B00
|
113QST
|
Soạn: HG 113QST gửi
8785
|
9
|
Khoa học Môi trường
|
A00; B00
|
301QST
|
Soạn: HG 301QST gửi
8785
|
10
|
Khoa học Vật liệu
|
A00
|
122QST
|
Soạn: HG 122QST gửi
8785
|
11
|
Khoa học Vật liệu
|
B00
|
123QST
|
Soạn: HG 123QST gửi
8785
|
12
|
Kỹ thuật điện tử,
truyền thông
|
A00; A01
|
207QST
|
Soạn: HG 207QST gửi
8785
|
13
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
A00
|
402QST
|
Soạn: HG 402QST gửi
8785
|
14
|
Nhóm ngành CNTT
|
A00; A01
|
204QST
|
Soạn: HG 204QST gửi
8785
|
15
|
Sinh học
|
B00
|
100QST
|
Soạn: HG 100QST gửi
8785
|
16
|
Toán học
|
A00; A01
|
101QST
|
Soạn: HG 101QST gửi
8785
|
17
|
Vật lý học
|
A00; A01
|
102QST
|
Soạn: HG 102QST gửi
8785
|
18
|
Liên thông ĐH CNTT
|
A00; A01
|
205QST
|
Soạn: HG 205QST gửi
8785
|
19
|
Cao đẳng Công nghệ
thông tin
|
A00; A01
|
206QST
|
Soạn: HG 206QST gửi
8785
|
3. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học KHXH và NV – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT
|
Ngành
|
Tổ hợp môn
|
Mã
|
Soạn
tin xem dkDC2016
|
1
|
Văn học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
321QSX
|
Soạn: HG 321QSX gửi
8785
|
2
|
Ngôn ngữ học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
318QSX
|
Soạn: HG 318QSX gửi
8785
|
3
|
Văn học
|
Văn, Sử, Địa
|
322QSX
|
Soạn: HG 322QSX gửi
8785
|
4
|
Ngôn ngữ học
|
Văn, Sử, Địa
|
319QSX
|
Soạn: HG 319QSX gửi
8785
|
5
|
Văn học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
323QSX
|
Soạn: HG 323QSX gửi
8785
|
6
|
Ngôn ngữ học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
320QSX
|
Soạn: HG 320QSX gửi
8785
|
7
|
Lịch sử
|
Văn, Sử, T.Anh
|
315QSX
|
Soạn: HG 315QSX gửi
8785
|
8
|
Lịch sử
|
Văn, Sử, Địa
|
316QSX
|
Soạn: HG 316QSX gửi
8785
|
9
|
Văn hóa học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
324QSX
|
Soạn: HG 324QSX gửi
8785
|
10
|
Công tác xã hội
|
Văn, Sử, T.Anh
|
101QSX
|
Soạn: HG 101QSX gửi
8785
|
11
|
Lưu trữ học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
312QSX
|
Soạn: HG 312QSX gửi
8785
|
12
|
Xã hội học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
301QSX
|
Soạn: HG 301QSX gửi
8785
|
13
|
Thông tin học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
201QSX
|
Soạn: HG 201QSX gửi
8785
|
14
|
Đông phương học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
219QSX
|
Soạn: HG 219QSX gửi
8785
|
15
|
Giáo dục học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
102QSX
|
Soạn: HG 102QSX gửi
8785
|
16
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
Văn, Sử, T.Anh
|
113QSX
|
Soạn: HG 113QSX gửi
8785
|
17
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Văn, Sử, T.Anh
|
110QSX
|
Soạn: HG 110QSX gửi
8785
|
18
|
Nhật Bản học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
222QSX
|
Soạn: HG 222QSX gửi
8785
|
19
|
Hàn Quốc học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
225QSX
|
Soạn: HG 225QSX gửi
8785
|
20
|
Tâm lý học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
401QSX
|
Soạn: HG 401QSX gửi
8785
|
21
|
Báo chí
|
Văn, Sử, T.Anh
|
103QSX
|
Soạn: HG 103QSX gửi
8785
|
22
|
Nhân học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
309QSX
|
Soạn: HG 309QSX gửi
8785
|
23
|
Triết học
|
Văn, Sử, T.Anh
|
302QSX
|
Soạn: HG 302QSX gửi
8785
|
24
|
Quan hệ Quốc tế
|
Văn, Sử, T.Anh
|
213QSX
|
Soạn: HG 213QSX gửi
8785
|
25
|
Địa lý học
|
Văn, Sử, ĐịA
|
501QSX
|
Soạn: HG 501QSX gửi
8785
|
26
|
Công tác xã hội
|
Văn, Sử, Địa
|
104QSX
|
Soạn: HG 104QSX gửi
8785
|
27
|
Lưu trữ học
|
Văn, Sử, Địa
|
313QSX
|
Soạn: HG 313QSX gửi
8785
|
28
|
Văn hóa học
|
Văn, Sử, Địa
|
325QSX
|
Soạn: HG 325QSX gửi
8785
|
29
|
Xã hội học
|
Văn, Sử, Địa
|
303QSX
|
Soạn: HG 303QSX gửi
8785
|
30
|
Thông tin học
|
Văn, Sử, Địa
|
202QSX
|
Soạn: HG 202QSX gửi
8785
|
31
|
Giáo dục học
|
Văn, Sử, Địa
|
105QSX
|
Soạn: HG 105QSX gửi
8785
|
32
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Văn, Sử, Địa
|
111QSX
|
Soạn: HG 111QSX gửi
8785
|
33
|
Tâm lý học
|
Văn, Sử, Địa
|
402QSX
|
Soạn: HG 402QSX gửi
8785
|
34
|
Báo chí
|
Văn, Sử, Địa
|
106QSX
|
Soạn: HG 106QSX gửi
8785
|
35
|
Nhân học
|
Văn, Sử, Địa
|
310QSX
|
Soạn: HG 310QSX gửi
8785
|
36
|
Triết học
|
Văn, Sử, Địa
|
304QSX
|
Soạn: HG 304QSX gửi
8785
|
37
|
Ngôn ngữ Pháp
|
Văn, Toán, T.Anh
|
208QSX
|
Soạn: HG 208QSX gửi
8785
|
38
|
Ngôn ngữ Nga
|
Văn, Toán, T.Anh
|
206QSX
|
Soạn: HG 206QSX gửi
8785
|
39
|
Ngôn ngữ Anh
|
Văn, Toán, T.Anh
|
203QSX
|
Soạn: HG 203QSX gửi
8785
|
40
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Văn, Toán, T.Anh
|
210QSX
|
Soạn: HG 210QSX gửi
8785
|
41
|
Ngôn ngữ Đức
|
Văn, Toán, T.Anh
|
212QSX
|
Soạn: HG 212QSX gửi
8785
|
42
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
|
Văn, Toán, T.Anh
|
214QSX
|
Soạn: HG 214QSX gửi
8785
|
43
|
Ngôn ngữ Italia
|
Văn, Toán, T.Anh
|
217QSX
|
Soạn: HG 217QSX gửi
8785
|
44
|
Ngôn ngữ Nga
|
Văn, Toán, T.Nga
|
207QSX
|
Soạn: HG 207QSX gửi
8785
|
45
|
Nhật Bản học
|
Văn, Toán, T.NHẬT
|
223QSX
|
Soạn: HG 223QSX gửi
8785
|
46
|
Ngôn ngữ Pháp
|
Văn, Toán, T.Pháp
|
209QSX
|
Soạn: HG 209QSX gửi
8785
|
47
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
|
Văn, Toán, T.PHÁP
|
215QSX
|
Soạn: HG 215QSX gửi
8785
|
48
|
Ngôn ngữ Italia
|
Văn, Toán, T.PHÁP
|
218QSX
|
Soạn: HG 218QSX gửi
8785
|
49
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Văn, Toán, T.Trung
|
211QSX
|
Soạn: HG 211QSX gửi
8785
|
50
|
Văn hóa học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
326QSX
|
Soạn: HG 326QSX gửi
8785
|
51
|
Công tác xã hội
|
Văn, Toán, T.Anh
|
107QSX
|
Soạn: HG 107QSX gửi
8785
|
52
|
Lưu trữ học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
314QSX
|
Soạn: HG 314QSX gửi
8785
|
53
|
Địa lý học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
502QSX
|
Soạn: HG 502QSX gửi
8785
|
54
|
Xã hội học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
305QSX
|
Soạn: HG 305QSX gửi
8785
|
55
|
Thông tin học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
204QSX
|
Soạn: HG 204QSX gửi
8785
|
56
|
Đông phương học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
220QSX
|
Soạn: HG 220QSX gửi
8785
|
57
|
Giáo dục học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
108QSX
|
Soạn: HG 108QSX gửi
8785
|
58
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
Văn, Toán, T.Anh
|
114QSX
|
Soạn: HG 114QSX gửi
8785
|
59
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Văn, Toán, T.Anh
|
112QSX
|
Soạn: HG 112QSX gửi
8785
|
60
|
Nhật Bản học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
224QSX
|
Soạn: HG 224QSX gửi
8785
|
61
|
Hàn Quốc học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
226QSX
|
Soạn: HG 226QSX gửi
8785
|
62
|
Tâm lý học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
403QSX
|
Soạn: HG 403QSX gửi
8785
|
63
|
Báo chí
|
Văn, Toán, T.Anh
|
109QSX
|
Soạn: HG 109QSX gửi
8785
|
64
|
Lịch sử
|
Văn, Toán, T.Anh
|
317QSX
|
Soạn: HG 317QSX gửi
8785
|
65
|
Nhân học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
311QSX
|
Soạn: HG 311QSX gửi
8785
|
66
|
Triết học
|
Văn, Toán, T.Anh
|
306QSX
|
Soạn: HG 306QSX gửi
8785
|
67
|
Quan hệ Quốc tế
|
Văn, Toán, T.Anh
|
216QSX
|
Soạn: HG 216QSX gửi
8785
|
68
|
Đông phương học
|
Văn, Toán, T.Trung
|
221QSX
|
Soạn: HG 221QSX gửi
8785
|
69
|
Địa lý học
|
Văn, ĐịA, T.Anh
|
503QSX
|
Soạn: HG 503QSX gửi
8785
|
70
|
Tâm lý học
|
Toán, Hóa, Sinh
|
404QSX
|
Soạn: HG 404QSX gửi
8785
|
71
|
Xã hội học
|
Toán, Lý, Hóa
|
307QSX
|
Soạn: HG 307QSX gửi
8785
|
72
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
Toán, Lý, Hóa
|
115QSX
|
Soạn: HG 115QSX gửi
8785
|
73
|
Thông tin học
|
Toán, Lý, T.Anh
|
205QSX
|
Soạn: HG 205QSX gửi
8785
|
74
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
Toán, Lý, T.Anh
|
116QSX
|
Soạn: HG 116QSX gửi
8785
|
75
|
Triết học
|
Toán, Lý, T.Anh
|
308QSX
|
Soạn: HG 308QSX gửi
8785
|
76
|
Địa lý học
|
Toán, Lý, T.Anh
|
504QSX
|
Soạn: HG 504QSX gửi
8785
|
4. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Quốc tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Soạn
tin xem dkDC2016
|
1
|
Công nghệ Sinh học
|
201QSQ
|
Soạn: HG 201QSQ gửi
8785
|
2
|
Công nghệ thông tin
|
202QSQ
|
Soạn: HG 202QSQ gửi
8785
|
3
|
Công nghệ thực phẩm
|
101QSQ
|
Soạn: HG 101QSQ gửi
8785
|
4
|
Hoá sinh
|
103QSQ
|
Soạn: HG 103QSQ gửi
8785
|
5
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
204QSQ
|
Soạn: HG 204QSQ gửi
8785
|
6
|
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá
|
207QSQ
|
Soạn: HG 207QSQ gửi
8785
|
7
|
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
|
602QSQ
|
Soạn: HG 602QSQ gửi
8785
|
8
|
Kỹ Thuật Xây dựng
|
205QSQ
|
Soạn: HG 205QSQ gửi
8785
|
9
|
Kỹ thuật Y sinh
|
206QSQ
|
Soạn: HG 206QSQ gửi
8785
|
10
|
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
|
605QSQ
|
Soạn: HG 605QSQ gửi
8785
|
11
|
Quản lý nguồn lợi thủy sản
|
305QSQ
|
Soạn: HG 305QSQ gửi
8785
|
12
|
Quản trị Kinh doanh
|
102QSQ
|
Soạn: HG 102QSQ gửi
8785
|
13
|
Tài chính Ngân hàng
|
203QSQ
|
Soạn: HG 203QSQ gửi
8785
|
14
|
Toán ứng dụng
|
104QSQ
|
Soạn: HG 104QSQ gửi
8785
|
5. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Công nghệ thông tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Soạn
tin xem dkDC2016
|
1
|
Khoa học máy tính
|
101QSC
|
Soạn: HG 101QSC gửi
8785
|
2
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
102QSC
|
Soạn: HG 102QSC gửi
8785
|
3
|
Kỹ thuật phần mềm
|
103QSC
|
Soạn: HG 103QSC gửi
8785
|
4
|
Kỹ thuật phần mềm - chất lượng cao
|
104QSC
|
Soạn: HG 104QSC gửi
8785
|
5
|
Hệ thống thông tin
|
105QSC
|
Soạn: HG 105QSC gửi
8785
|
6
|
Thương mại điện tử
(ngành Hệ thống thông tin)
|
106QSC
|
Soạn: HG 106QSC gửi
8785
|
7
|
Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến
|
107QSC
|
Soạn: HG 107QSC gửi
8785
|
8
|
Hệ thống thông tin - chất lượng cao
|
108QSC
|
Soạn: HG 108QSC gửi
8785
|
9
|
Công nghệ thông tin
|
201QSC
|
Soạn: HG 201QSC gửi
8785
|
10
|
An toàn thông tin
|
299QSC
|
Soạn: HG 299QSC gửi
8785
|
11
|
Kỹ thuật máy tính
|
214QSC
|
Soạn: HG 214QSC gửi
8785
|
12
|
Kỹ thuật máy tính - chất lượng cao
|
215QSC
|
Soạn: HG 215QSC gửi
8785
|
6. Điểm chuẩn dự kiến vào Trường Đại Học Kinh tế, Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT
|
Ngành
|
Mã
|
Soạn
tin xem dkDC2016
|
1
|
Kinh tế học
|
401QSK
|
Soạn: HG 401QSK gửi
8785
|
2
|
Kinh tế đối ngoại
|
402QSK
|
Soạn: HG 402QSK gửi
8785
|
3
|
Kinh tế đối ngoại CLC
|
403QSK
|
Soạn: HG 403QSK gửi
8785
|
4
|
Kinh tế và quản lý công
|
404QSK
|
Soạn: HG 404QSK gửi
8785
|
5
|
Tài chính - Ngân hàng
|
405QSK
|
Soạn: HG 405QSK gửi
8785
|
6
|
Tài chính - Ngân hàng CLC
|
406QSK
|
Soạn: HG 406QSK gửi
8785
|
7
|
Kế toán
|
407QSK
|
Soạn: HG 407QSK gửi
8785
|
8
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
408QSK
|
Soạn: HG 408QSK gửi
8785
|
9
|
Quản trị kinh doanh
|
409QSK
|
Soạn: HG 409QSK gửi
8785
|
10
|
Quản trị kinh doanh CLC
|
410QSK
|
Soạn: HG 410QSK gửi
8785
|
11
|
Kinh doanh quốc tế
|
411QSK
|
Soạn: HG 411QSK gửi
8785
|
12
|
Kinh doanh quốc tế CLC
|
412QSK
|
Soạn: HG 412QSK gửi
8785
|
13
|
Kiểm toán
|
413QSK
|
Soạn: HG 413QSK gửi
8785
|
14
|
Kiểm toán CLC
|
414QSK
|
Soạn: HG 414QSK gửi
8785
|
15
|
Marketing
|
415QSK
|
Soạn: HG 415QSK gửi
8785
|
16
|
Thương mại điện tử
|
416QSK
|
Soạn: HG 416QSK gửi
8785
|
17
|
Luật kinh doanh
|
501QSK
|
Soạn: HG 501QSK gửi
8785
|
18
|
Luật thương mại quốc tế
|
502QSK
|
Soạn: HG 502QSK gửi
8785
|
19
|
Luật thương mại quốc tế CLC
|
503QSK
|
Soạn: HG 503QSK gửi
8785
|
20
|
Luật dân sự
|
504QSK
|
Soạn: HG 504QSK gửi
8785
|
21
|
Luật Tài chính - Ngân hàng
|
505QSK
|
Soạn: HG 505QSK gửi
8785
|
7. Điểm chuẩn dự kiến vào Khoa Y – Đại Học Quốc Gia TPHCM
STT
|
Ngành
|
Tổ hợp môn
|
Mã
|
Soạn tin xem dkDC16
|
1
|
Y
đa khoa
|
B
|
101QSY
|
Soạn: HG 101QSY gửi
8785
|
8. Điểm chuẩn dự kiến vào ... – Đại Học Quốc Gia TPHCM
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook