Đối với ngành
Ngôn ngữ Anh,môn chính là Tiếng Anh (nhân hệ số 2) và được quy về hệ điểm 30
dành cho tổ hợp môn xét tuyển.
Công thức tính: Điểm xét tuyển = [(Điểm môn 1 + Điểm môn 2
+(Điểm Tiếng Anh x 2)) x 3/4 ] + điểm ưu tiên (nếu có).
>> Tra cứu nhanh điểm chuẩn Đại học năm 2017
Điểm nhận hồ
sơ xét tuyển cao nhất là 20 điểm, cụ thể như sau:
1.
Đào tạo đại trà
Tên ngành
|
Mã
ngành
|
Tổ
hợp
|
Điểm sàn
|
Sư phạm kỹ thuật
nông nghiệp
|
52140215
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
18.00
|
Ngôn ngữ Anh (*)
|
52220201
|
Tổ hợp 1: Toán, Văn, T.Anh
Tổ hợp 2: Văn, Sử, T.Anh
(Môn T.Anh nhân hệ số 2)
|
18.00
|
Kinh tế
|
52310101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
18.00
|
Bản đồ học
|
52310502
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Quản trị kinh doanh
|
52340101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
18.00
|
Kế toán
|
52340301
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ sinh học
|
52420201
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
|
20.00
|
Khoa học môi trường
|
52440301
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ thông tin
|
52480201
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
52510201
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ điện tử
|
52510203
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
52510205
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
20.00
|
Công nghệ
kỹ thuật nhiệt
|
52510206
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ kỹ thuật
hóa học
|
52510401
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
|
52520216
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Kỹ thuật môi trường
|
52520320
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ thực phẩm
|
52540102
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
20.00
|
Công nghệ chế biến
thủy sản
|
52540105
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ chế biến
lâm sản
|
52540301
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
17.00
|
Chăn nuôi
|
52620105
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
18.00
|
Nông học
|
52620109
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
|
20.00
|
Bảo vệ thực vật
|
52620112
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
|
18.00
|
Công nghệ rau
hoa quả và cảnh quan
|
52620113
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Kinh doanh
nông nghiệp
|
52620114
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
18.00
|
Phát triển nông thôn
|
52620116
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
18.00
|
Lâm nghiệp
|
52620201
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
17.00
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
52620211
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
17.00
|
Nuôi trồng thủy sản
|
52620301
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Thú y
|
52640101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
20.00
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
52850101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Quản lý đất đai
|
52850103
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Chương trình tiên tiến
Tên ngành
|
Mã
ngành
|
Tổ
hợp
|
Điểm sàn
|
Công nghệ thực phẩm
|
52540102
(CTTT)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
20.00
|
Thú y
|
52640101
(CTTT)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
20.00
|
Chương trình đào tạo chất lượng
cao
Tên ngành
|
Mã
ngành
|
Tổ
hợp
|
Điểm sàn
|
Quản trị kinh doanh
|
52340101
(CLC)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ sinh học
|
52420201
(CLC)
|
Tổ hợp 1: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Lý, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ kỹ thuật
cơ khí
|
52510201
(CLC)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Kỹ thuật môi trường
|
52520320
(CLC)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
18.00
|
Công nghệ thực phẩm
|
52540102
(CLC)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
18.00
|
Chương trình đào tạo cử nhân quốc
tế
Tên ngành
|
Mã
ngành
|
Tổ
hợp
|
Điểm sàn
|
Thương mại quốc tế
|
52310106
(LKQT)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
17.00
|
Kinh doanh quốc tế
|
52340120
(LKQT)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
17.00
|
Công nghệ sinh học
|
52420201
(LKQT)
|
Tổ hợp 1: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Lý, T.Anh
|
17.00
|
Quản lý và kinh doanh
nông nghiệp quốc tế
|
52620114
(LKQT)
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
17.00
|
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM TẠI GIA LAI
Tên ngành
|
Mã
ngành
|
Tổ
hợp
|
Điểm sàn
|
Kế toán
|
52340301
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
15.50
|
Công nghệ thực phẩm
|
52540102
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
15.50
|
Nông học
|
52620109
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
|
15.50
|
Lâm nghiệp
|
52620201
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
15.50
|
Thú y
|
52640101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
15.50
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
52850101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
15.50
|
Quản lý đất đai
|
52850103
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, T.Anh
|
15.50
|
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG
LÂM TP. HCM TẠI NINH THUẬN
Tên ngành
|
Mã
ngành
|
Tổ
hợp
|
Điểm sàn
|
Quản trị kinh doanh
|
52340101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Văn, T.Anh
|
15.50
|
Công nghệ thực phẩm
|
52540102
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
15.50
|
Nông học
|
52620109
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
|
15.50
|
Nuôi trồng thủy sản
|
52620301
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, T.Anh
|
15.50
|
Thú y
|
52640101
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
15.50
|
Chăn nuôi
|
52620105
|
Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa
Tổ hợp 2: Toán, Lý, T.Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, T.Anh
|
15.50
|
Ngôn ngữ Anh (*)
|
52220201
|
Tổ hợp 1: Toán, Văn, T.Anh
Tổ hợp 2: Văn, Sử, T.Anh
(Môn T.Anh nhân hệ số 2)
|
15.50
|
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook